ăn chắc

Học thuật
Thân thiện
ăn chắc

Quân đội ta đánh ăn chắc từng trận nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm vững phần lợi hay phần thắng, đảm bảo thành công một cách chắc chắn: Hành động hoặc phương pháp được tính toán, sắp xếp sao cho kết quả khả năng thành công rất cao, ít rủi ro.
    • Chọn cách làm an toàn, ổn định: Ưu tiên sự chắc chắn, bền vững thay vì mạo hiểm để đạt lợi ích lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong kinh doanh, anh ấy luôn chọn phương án ăn chắc thay vì đầu mạo hiểm.
    • Chiến thuật của đội bóng phòng ngự phản công, đánh ăn chắc từng trận một.
    • Hồ Chủ tịch chỉ thị cho quân đội lấy súng địch đánh địch, đánh ăn chắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lối chơi ăn chắc": chỉ lối chơi (thể thao, cờ bạc, đầu ) thận trọng, ưu tiên giữ vững thế trận hoặc vốn liếng, không liều lĩnh.
    • Nhà đầu theo phong cách ăn chắc thường chọn cổ phiếu blue-chip.
  • "Làm ăn chắc": làm việc đó một cách cẩn thận, đảm bảo chất lượng độ tin cậy.
    • Anh thợ này làm ăn chắc lắm, đồ đạc bảo hành dài hạn.
Biến thể từ gần giống
  • Chắc ăn (tính từ/ cụm từ): cùng nghĩa, nhấn mạnh tính chất đảm bảo.
    • Cứ làm theo kế hoạch này chắc ăn.
  • An toàn (tính từ): không rủi ro, nguy hiểm. (Gần nghĩa nhưng thiếu sắc thái "nắm chắc phần thắng/lợi").
  • Ổn định (tính từ): vững vàng, không thay đổi đột ngột. (Gần nghĩa trong một số ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Bảo đảm: cam kết chắc chắn về kết quả.
  • Chắc chắn: không phải nghi ngờ.
  • Cầm chắc: nắm chắc phần thắng trong tay (thường dùng trong thi đấu, cược).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến nào khác ngoài cách kết hợp tự nhiên với các động từ như "đánh ăn chắc", "chơi ăn chắc", "làm ăn chắc").

Thành ngữ liên quan
  • Ăn chắc mặc bền: thành ngữ khuyên nên ưu tiên những thứ thiết thực, bền vững (như thức ăn no, quần áo bền) thay vì hình thức, xa hoa. liên hệ về tinh thần thận trọng, thiết thực với "ăn chắc".
    • Ông bà ta dạy ăn chắc mặc bền hơn chạy theo mốt.
ăn chắc

Quân đội ta đánh ăn chắc từng trận nhỏ.

  1. đgt. Nắm vững phần lợi hay phần thắng: Hồ Chủ tịch chỉ thị cho quân đội lấy súng địch đánh địch, đánh ăn chắc (Trg-chinh).